thuê xe máy Yamaha Nozza
Yamaha Nozza 2011 (vàng) - Thông số kỹ thuật
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Loại Xe Xe ga
Thông số chi tiết
Hãng sản xuất YAMAHA
Động cơ 4 thì, SOHC,2 van, làm mát bằng không khí
Dung tich xy lanh 113 cc
Tỷ số nén 9.3 : 1
Công suất tối đa 5.4 KW/7500 rpm
Mô men cực đại 7.7 Nm/5.500 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động • Khởi động bằng điện
• Cần khởi động
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dầu nhớt động cơ 1lít
Hệ thống đánh lửa I. C. I Kỹ thuật số
Hệ thống ly hợp • Ly hợp loại khô, ly tâm tự động
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm) 1795mm
Chiều rộng (mm) 685mm
Chiều cao (mm) 1080mm
Độ cao yên xe 755mm
Trọng lượng 98kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1250mm
Khoảng cách gầm xe 115mm
Phanh xe
Phanh trước • Phanh đĩa thủy lực
Phanh sau • Phanh thường
Thông số khác
Dung tích bình xăng 4.4 lít
Bánh xe trước/ sau 90/90-12 44J / 90/90-12 54J (Lốp không săm)
Khung xe Khung ống thép
Giảm xóc
Giảm xóc trước • Phuộc nhún
Giảm xóc sau • Giảm chấn dầu, lò xo
• Monosock, Lò xo trụ
Website Chi tiết
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Loại Xe Xe ga
Thông số chi tiết
Hãng sản xuất YAMAHA
Động cơ 4 thì, SOHC,2 van, làm mát bằng không khí
Dung tich xy lanh 113 cc
Tỷ số nén 9.3 : 1
Công suất tối đa 5.4 KW/7500 rpm
Mô men cực đại 7.7 Nm/5.500 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động • Khởi động bằng điện
• Cần khởi động
Hệ thống bôi trơn Cácte ướt
Dầu nhớt động cơ 1lít
Hệ thống đánh lửa I. C. I Kỹ thuật số
Hệ thống ly hợp • Ly hợp loại khô, ly tâm tự động
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm) 1795mm
Chiều rộng (mm) 685mm
Chiều cao (mm) 1080mm
Độ cao yên xe 755mm
Trọng lượng 98kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1250mm
Khoảng cách gầm xe 115mm
Phanh xe
Phanh trước • Phanh đĩa thủy lực
Phanh sau • Phanh thường
Thông số khác
Dung tích bình xăng 4.4 lít
Bánh xe trước/ sau 90/90-12 44J / 90/90-12 54J (Lốp không săm)
Khung xe Khung ống thép
Giảm xóc
Giảm xóc trước • Phuộc nhún
Giảm xóc sau • Giảm chấn dầu, lò xo
• Monosock, Lò xo trụ
Website Chi tiết
No comments:
Post a Comment